1. Tác dụng chính
-
Bảo vệ thiết bị điện khỏi tác động môi trường
-
Chống nước, bụi, ẩm, côn trùng, muối biển.
-
Đạt tiêu chuẩn IP54, thích hợp ngoài trời, khu vực ven biển, khu công nghiệp.
-
-
Cách điện và an toàn cho người sử dụng
-
Composite là vật liệu phi kim, không dẫn điện, giúp ngăn ngừa rò rỉ điện và đảm bảo an toàn cho người thao tác.
-
-
Chống ăn mòn, chống oxy hóa tốt
-
Không bị rỉ sét như tủ thép hoặc inox khi dùng ở môi trường ẩm, hóa chất, nước mặn.
-
Tuổi thọ sử dụng cao (≥15 năm).
-
-
Cách nhiệt, chịu được tia UV và thời tiết khắc nghiệt
-
Không bị biến dạng khi phơi nắng hoặc mưa liên tục.
-
Vật liệu composite chịu được nhiệt độ từ -40°C đến +120°C.
-
-
Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt
-
Nhẹ hơn thép cùng kích thước từ 30–40%, thuận tiện cho lắp trên cột, tường hoặc giá đỡ.
-
-
Thẩm mỹ cao, dễ tùy chỉnh kích thước và màu sắc
-
Màu thường: xám nhạt, ghi sáng, xanh lá, có thể in logo hoặc nhãn trạm.
-
2. Ứng dụng phổ biến
-
Tủ bảo vệ cầu dao phụ tải (LBS), cầu chì, cầu dao cách ly.
-
Tủ chứa thiết bị đo đếm điện năng (công tơ) ngoài trời.
-
Tủ phân phối điện nhánh, chiếu sáng công cộng, điều khiển bơm, quạt, trạm bơm tưới tiêu.
-
Lắp trên cột điện, tường nhà, hoặc chân trạm biến áp.
3. Thông số kỹ thuật tham khảo
| Thông số | Giá trị điển hình |
|---|---|
| Kích thước (mm) | 760 × 500 × 340 |
| Chất liệu | Nhựa composite FRP, sợi thủy tinh gia cường |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Cấp cách điện | ≥ 10 kV |
| Khả năng chịu nhiệt | -40°C → +120°C |
| Độ bền cơ học | ≥ 20 J (theo tiêu chuẩn IEC 62208) |
| Màu sắc | Ghi sáng / Xanh lá / Theo yêu cầu |
| Kiểu lắp | Treo cột, tường, hoặc đặt chân trụ |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 60529, TCVN 7997:2009, IEC 62208 |



